真実を語る [Chân Thực Ngữ]

しんじつをかたる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

nói sự thật

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆめ真実しんじつかたる。
Giấc mơ nói lên sự thật.
スミスは真実しんじつかたるべきだったのに。
Smith đã nên nói ra sự thật.
あなたはいつも真実しんじつかたるべきだ。
Bạn luôn nên nói sự thật.
かみにかけて真実しんじつかたことちかう。
Tôi thề với Chúa rằng tôi sẽ nói sự thật.
真実しんじつることは本当ほんとうむずかしいが真実しんじつかたることはなおさらむずかしい。
Biết sự thật thật sự rất khó, nhưng nói ra sự thật còn khó hơn.
あらゆる真実しんじつがいつでもかたられるとはかぎらない。
Không phải lúc nào sự thật cũng được nói ra.
かれはためらうことなくつま真実しんじつかたった。
Anh ấy đã nói sự thật với vợ mình mà không do dự.
真実しんじつかたることにわたしなにのためらいもない。
Tôi không ngần ngại nói sự thật.
わたし真実しんじつかたるのがただしいとしんじている。
Tôi tin rằng nói sự thật là đúng đắn.
かれはうそをついたわけではなかった。実際じっさいはすべて真実しんじつかたったのだ。
Anh ấy không hề nói dối, thực tế anh ấy đã nói sự thật.