真向かい [Chân Hướng]

真向い [Chân Hướng]

まむかい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

đối diện trực tiếp; ngay phía trước; ngay trước mặt; đối diện

JP: きゃくわたし真向まむかいにすわっていた。

VI: Vị khách ngồi đối diện tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいえ病院びょういん真向まむかいです。
Nhà tôi đối diện với bệnh viện.
そのみせわたしいえ真向まむかいです。
Cửa hàng đó đối diện ngay nhà tôi.
彼女かのじょ我々われわれ真向まむかいにんでいる。
Cô ấy sống ngay đối diện chúng tôi.
そのみせわたしいえのちょうど真向まむかいです。
Cửa hàng đó đúng là đối diện ngay nhà tôi.
わたしたちの学校がっこうは、かわ真向まむかいにあります。
Trường chúng tôi nằm ngay đối diện sông.
郵便ゆうびんきょくはあのみせのちょうど真向まむかいにあります。
Bưu điện nằm ngay đối diện cửa hàng kia.
かれいえはちょうど郵便ゆうびんきょく真向まむかいにある。
Nhà anh ấy đúng đối diện bưu điện.
博物館はくぶつかん真向まむかいに2つの建物たてものがみえてきます。レストランはたかほうなかにあります。
Đối diện bảo tàng có hai tòa nhà, nhà hàng nằm trong tòa cao hơn.