真偽のほど [Chân Ngụy]
真偽の程 [Chân Ngụy Trình]
しんぎのほど
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
mức độ đúng sai; có đúng hay không
JP: 彼の報告の真偽のほどは疑わしい。
VI: Sự thật của báo cáo của anh ấy là đáng nghi.