真上 [Chân Thượng]

まうえ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

ngay phía trên; ngay trên; ngay trên đầu

JP: ガラスせいのシャンデリアがテーブルの真上まうえがっていた。

VI: Chiếc chandelier làm từ thủy tinh treo ngay trên bàn.

🔗 真下

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし寝室しんしつはちょうどこの真上まうえにある。
Phòng ngủ của tôi ngay phía trên đây.
そのうち、ちいさな村落そんらく真上まうえ高架線こうかせんおこなったりたりするようになりました。
Sau đó, đường cao tốc đã đi qua ngay trên một ngôi làng nhỏ.