真に迫る [Chân Bách]

しんにせまる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

giống như thật; sống động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「ペット・セミタリー」はしんせまったサスペンス映画えいがだった。
"'Pet Sematary' là bộ phim kinh dị rất chân thực."
そのロボットはあまりにもしんせまりすぎて気持きもわるかった。
Cái robot đó quá giống thật đến mức đáng sợ.