真っ黒け [Chân Hắc]

真っ黒気 [Chân Hắc Khí]

まっくろけ

Tính từ đuôi na

đen kịt; hoàn toàn đen

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さかなくろげた。
Cá bị cháy đen.
あーあ、トーストがくろげてしまっているよ。
Ồ, bánh mì nướng cháy đen rồi kìa.
あたまなかひとつのイメージがきあがる。不気味ぶきみくろ円盤えんばん
Một hình ảnh hiện lên trong đầu tôi: một chiếc đĩa bay đen ngòm, rùng rợn.