省資源 [Tỉnh Tư Nguyên]
しょうしげん
Danh từ chung
tiết kiệm tài nguyên
JP: そして第三が地球環境の保全であり、省エネルギー、省資源型の生活を送る仕組みが必要となる。
VI: Và thứ ba là bảo vệ môi trường, cần có hệ thống sống tiết kiệm năng lượng và tài nguyên.