相違点 [Tương Vi Điểm]
そういてん
Danh từ chung
điểm khác biệt
JP: この2つのエスニック・グループの態度の相違点を記述するだけでは十分ではない。
VI: Chỉ mô tả sự khác biệt về thái độ giữa hai nhóm dân tộc này là không đủ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イギリス英語とアメリカ英語との間にはいくらかの相違点がある。
Có một số điểm khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ.
図1中のグラフは各学年の白人と黒人の総計点の平均値の相違を示している。
Đồ thị trong Hình 1 cho thấy sự khác biệt về điểm tổng kết trung bình giữa học sinh da trắng và da đen ở mỗi khối.