相補分布 [Tương Bổ Phân Bố]

そうほぶんぷ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngôn ngữ học

phân bố bổ sung

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この2つの子音しいん相補そうほ分布ぶんぷをなしていそうである。
Hai phụ âm này có vẻ như phân bố bổ sung cho nhau.
相補そうほてき分布ぶんぷかんする重要じゅうようてんは、個々ここおとこる環境かんきょう明確めいかくべることである。
Điểm quan trọng về phân bố bổ sung là phải rõ ràng về môi trường mà từng âm thanh xuất hiện.