相手国 [Tương Thủ Quốc]
あいてこく
Danh từ chung
nước đối tác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
アルジェリアは欧州連合にとって重要な相手国である。
Algeria là đối tác quan trọng đối với Liên minh Châu Âu.
日本とアメリカは互いに最も重要な貿易相手国である。
Nhật Bản và Mỹ là các đối tác thương mại quan trọng nhất của nhau.
「有志連合」とは、イラク戦争でイラクを相手に協力して戦った国々のことを指す言葉である。
"Liên minh có ý chí" là cụm từ chỉ các quốc gia đã hợp tác chiến đấu chống lại Iraq trong chiến tranh Iraq.
貿易相手国は貿易政策を明確にせよと、日本に圧力をかけています。
Các đối tác thương mại đang gây áp lực để Nhật Bản làm rõ chính sách thương mại của mình.