相手先 [Tương Thủ Tiên]

あいてさき

Danh từ chung

đối tác (thường trong kinh doanh); người hoặc bên mà bạn đang giao dịch

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

で、電話でんわしてみたらしいんだけど、その電話でんわさき相手あいてってのが問題もんだいだったのよ。
Và rồi, có vẻ như đã thử gọi điện thoại, nhưng vấn đề chính là người nhận cuộc gọi đó.