相手側 [Tương Thủ Trắc]
あいてがわ
Danh từ chung
bên kia; bên đối diện; đầu bên kia (ví dụ: kết nối điện thoại); đối thủ
🔗 相手・あいて
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
観客側から相手チームをわらってやることは、その士気をくじくことになろう。
Cười nhạo đội bạn từ phía khán đài sẽ làm tổn hại đến tinh thần của họ.
ギリシャのフットボールの試合では、一方のチームの選手は相手チームの陣地のラインの向こう側にボールを持ち込もうとしたのです。
Trong một trận đấu bóng đá của Hy Lạp, một đội đã cố gắng đưa bóng qua đường biên của đội đối phương.
相手チームのベースラインの向こう側にボールを持って行こうとするためには、選手から選手へとボールを投げなければならなかったのです。
Để đưa bóng qua phía bên kia đường biên của đội đối phương, chúng tôi phải ném bóng từ người này sang người khác.
我々の最優先事項はこの論争にきっぱりと決着を付ける事だ。そのためには相手側との妥協も覚悟している。
Ưu tiên hàng đầu của chúng ta là phải quyết định dứt khoát về cuộc tranh cãi này. Vì điều đó, chúng ta sẵn sàng thỏa hiệp với bên kia.