直角 [Trực Giác]

ちょっかく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

góc vuông

JP: これらのせん直角ちょっかくまじわる。

VI: Những đường này giao nhau tạo thành góc vuông.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

直角ちょっかく90度きゅうじゅうどである。
Góc vuông là 90 độ.
その直線ちょくせん直角ちょっかくまじわっている。
Đường thẳng đó cắt nhau tạo thành góc vuông.
繊維せんいたいして直角ちょっかくってください。
Xin hãy cắt vuông góc với sợi vải.
その2つのせん直角ちょっかくまじわっている。
Hai đường thẳng đó vuông góc với nhau.
この2つの直線ちょくせん直角ちょっかくまじわっている。
Hai đường thẳng này giao nhau tạo thành một góc vuông.
2本にほんとおりは直角ちょっかく交差こうさしている。
Hai con phố giao nhau vuông góc.
90度きゅうじゅうど角度かくど直角ちょっかくばれている。
Góc 90 độ được gọi là góc vuông.
かれ水彩すいさい絵具えのぐみじかくほぼ直角ちょっかくふで使づかいでもちいた。
Anh ấy đã sử dụng màu nước với những nét cọ ngắn và gần như vuông góc.
これら2本にほんせん直角ちょっかく交差こうさしている。
Hai đường thẳng này cắt nhau tạo thành góc vuông.
正方形せいほうけいは4つのあたりがすべてひとしく、4つのかくがすべて直角ちょっかくである四角形しかっけいです。
Hình vuông là hình tứ giác có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.