直行便 [Trực Hành Tiện]

ちょっこうびん

Danh từ chung

chuyến bay thẳng

JP: この飛行機ひこうき東京とうきょうまでの直行ちょっこう便びんです。

VI: Chiếc máy bay này là chuyến bay thẳng đến Tokyo.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは直行ちょっこう便びんですか。
Đó là chuyến bay thẳng phải không?
東京とうきょうからロンドンへの直行ちょっこう便びんがあります。
Có chuyến bay thẳng từ Tokyo đến London.
ニューヨークへの直行ちょっこう便びんはありますか。
Có chuyến bay thẳng đến New York không?
ニューヨークまでの直行ちょっこう便びんをおねがいします。
Xin một chuyến bay thẳng đến New York.
ボストン-シドニーかん直行ちょっこう便びんはありますか?
Có chuyến bay thẳng từ Boston đến Sydney không?
直行ちょっこう便びんがなかったので、やむを北京ぺきん経由けいゆおこなった。
Vì không có chuyến bay thẳng nên tôi đành phải đi qua Bắc Kinh.
我々われわれはアメリカへ直行ちょっこう便びんくのですか。
Chúng ta có bay thẳng đến Mỹ không?
ニューヨーク・東京とうきょうかん直行ちょっこう便びん最近さいきん開始かいしされた。
Chuyến bay thẳng từ New York đến Tokyo vừa mới được khai trương gần đây.