直帰 [Trực Quy]

ちょっき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

về thẳng nhà (không quay lại nơi làm việc); về nhà trực tiếp

JP: 会社かいしゃもどらずちょくすることを上司じょうし電話でんわつたえた。

VI: Tôi đã thông báo qua điện thoại với sếp rằng tôi sẽ không quay trở lại công ty mà sẽ về thẳng nhà.