目標達成 [Mục Tiêu Đạt Thành]

もくひょうたっせい

Danh từ chung

đạt mục tiêu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ目標もくひょう達成たっせいした。
Cô ấy đã đạt được mục tiêu của mình.
その目標もくひょう達成たっせい不可能ふかのうだ。
Mục tiêu này là không thể đạt được.
かれらは目標もくひょう達成たっせいした。
Họ đã đạt được mục tiêu.
彼女かのじょたちは目標もくひょう達成たっせいした。
Họ đã đạt được mục tiêu của mình.
ついにトムは目標もくひょう達成たっせいした。
Cuối cùng thì Tom cũng đã đạt được mục tiêu.
是非ぜひとも目標もくひょう達成たっせいせねばならない。
Chúng ta nhất định phải đạt được mục tiêu.
かれのぞんでいた目標もくひょう達成たっせいした。
Anh ấy đã đạt được mục tiêu mà mình mong muốn.
アンはのぞんでいた目標もくひょう達成たっせいした。
Ann đã đạt được mục tiêu mà cô ấy mong muốn.
目標もくひょう達成たっせいするまでになが時間じかんはかからなかった。
Việc đạt được mục tiêu không mất nhiều thời gian.
目標もくひょう達成たっせいするために懸命けんめい頑張がんばっています。
Chúng tôi đang cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu.