目を離す [Mục Ly]

目をはなす [Mục]

目を放す [Mục Phóng]

めをはなす

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

rời mắt khỏi

JP: わたし彼女かのじょのスーツケースからはなさないでいた。

VI: Tôi đã không rời mắt khỏi va li của cô ấy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

はなしただけなのにすぐこぼれた。
Chỉ vừa lơ đãng một chút mà đã đổ hết rồi.
おんなたちからはなさないように。
Đừng rời mắt khỏi các cô gái.
そのいたずら小僧こぞうからはなすな。
Đừng rời mắt khỏi cậu bé tinh nghịch đó.
ぼく片時かたとききみからはなさない。
Tôi sẽ không rời mắt khỏi bạn dù chỉ một giây.
わたし子供こどもからはなさないでください。
Đừng rời mắt khỏi con tôi.
かれ彼女かのじょかおからはなさなかった。
Anh ta đã không rời mắt khỏi khuôn mặt cô ấy.
そのからはなしてはいけません。
Không được rời mắt khỏi đứa trẻ.
公園こうえんではどもからはなさないように。
Đừng rời mắt khỏi trẻ em khi ở công viên.
わたしのスーツケースからはなさないでください。
Đừng rời mắt khỏi vali của tôi.
トムからはなさないほうがいいぞ。
Tốt hơn hết là đừng để mắt tới Tom.