目を走らせる [Mục Tẩu]

めをはしらせる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

liếc nhìn; nhìn; quét qua; lướt mắt qua

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょかがやかかせてはしってきた。
Cô ấy chạy đến với ánh mắt lấp lánh.
ひとつのヒントにかがやかかせたおんなは、可愛かわいらしいねこがたのシャープペンシルをノートにはしらせていく。
Cô gái lấp lánh ánh mắt trước một manh mối, nhanh chóng viết vào sổ tay với chiếc bút chì tự động hình con mèo đáng yêu.