目を覚ます [Mục Giác]

目をさます [Mục]

めをさます

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

thức dậy

JP: 目覚めざま時計とけいで、わたし7時ななじまします。

VI: Tôi thức dậy lúc 7 giờ nhờ đồng hồ báo thức.

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”

tỉnh táo; giác ngộ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

さあ、まして。
Nào, thức dậy đi.
サタンの亡霊ぼうれいます。
Bóng ma của Satan đang thức tỉnh.
彼女かのじょはひとりでにました。
Cô ấy tự thức dậy.
物音ものおと彼女かのじょました。
Cô ấy tỉnh dậy vì tiếng động.
かれますまでちましょう。
Chúng ta hãy đợi cho đến khi anh ấy tỉnh dậy.
あかちゃんはましましたか。
Đứa bé đã thức chưa?
今朝けさ5時ごじました。
Sáng nay tôi thức dậy lúc 5 giờ.
あさ時半じはんまします。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ 30 phút sáng.
トムは今朝けさはやました。
Tom đã thức dậy sớm vào sáng nay.
ぼくらは真夜中まよなかぎてました。
Chúng tôi đã thức dậy sau nửa đêm.