目を落とす [Mục Lạc]
めをおとす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
nhìn xuống; hạ mắt
JP: トニーは自分の古くなったきたない靴に目を落としました。
VI: Tony nhìn xuống đôi giày cũ và bẩn của mình.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目を地面に落としていないで、私を見なさい。
Đừng cúi đầu xuống đất, hãy nhìn vào mắt tôi.