目を向ける [Mục Hướng]
めをむける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
chuyển sự chú ý đến; chuyển sự tập trung vào
JP: 本を選ぶときは、まず過去の偉大な作家たちの作品に目を向けるべきだ。
VI: Khi chọn sách, bạn nên chú ý đến các tác phẩm của những tác giả vĩ đại trong quá khứ.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目を向けてみたが何も目に入らなかった。
Tôi đã nhìn xung quanh nhưng không thấy gì cả.
彼はその絵に目を向けた。
Anh ấy đã nhìn về phía bức tranh đó.
彼の目はその少女に向けられた。
Mắt anh ấy đổ dồn về phía cô gái đó.
窓の方へ目を向けたがなにも見えなかった。
Tôi nhìn về phía cửa sổ nhưng không thấy gì cả.
人は悪い事に目を向けがちだと思います。
Tôi nghĩ con người thường chú ý đến những điều xấu.
会社は国内販売の落ち込みをカバーするため輸出市場に目を向けている。
Công ty đang hướng tới thị trường xuất khẩu để bù đắp cho sự sụt giảm trong nội địa.
他の会社と同じように、我が社も未来に目を向けて将来計画をつくらねばならない。
Giống như các công ty khác, chúng tôi cũng phải hướng tới tương lai và lập kế hoạch cho tương lai.
警官は犯人にピストルを向けた。するとその犯人が、こんどは警官に直接自分のピストルをつきつけた。どちらも勝ち目はなかった。絶体絶命だった。
Cảnh sát đã chỉ súng vào tên tội phạm, và ngay lập tức, tên tội phạm cũng chỉ súng vào cảnh sát. Cả hai đều không có cơ hội chiến thắng. Tình thế đã rất nguy kịch.