目をかける [Mục]

目を掛ける [Mục Quải]

めをかける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

chăm sóc; ưu ái

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 nghĩa gốc

nhìn chằm chằm; ngắm nhìn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くるま運転うんてん負担ふたんをかける。
Lái xe làm mắt mệt mỏi.
わたしがよくないのでめがねをかけなければならない。
Vì mắt tôi không tốt nên tôi phải đeo kính.
かれ紫外線しがいせんからまもるためにサングラスをかけた。
Anh ấy đã đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi tia cực tím.
彼女かのじょをかけられれば、あなたは安泰あんたいでいられますよ。
Nếu cô ấy chú ý đến bạn, bạn sẽ an toàn thôi.
トムはますためつめたいみず自分じぶんにかけた。
Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ.
彼女かのじょ日光にっこうからまもるためにサングラスをかけていた。
Cô ấy đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng.
わたし太陽たいようから保護ほごするため、サングラスをかけていた。
Tôi đã đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
彼女かのじょは、あつい眼鏡めがねをかけているので、えなくなるのをおそれている。
Cô ấy đeo kính dày nên lo sợ rằng mình sẽ mất thị lực.
にんじんはにいいんだよ。眼鏡めがねかけてるうさぎさんとかたことないでしょ?
Cà rốt tốt cho mắt đấy. Bạn có bao giờ thấy thỏ đeo kính không?