目も当てられない [Mục Đương]

目もあてられない [Mục]

めもあてられない

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

quá tệ để nhìn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

てられない状況じょうきょうだ。
Tình hình thật là thảm hại.
その光景こうけいてられなかった。
Cảnh đó không thể nhìn được.
たしかに世代せだいでも教育きょういく程度ていどるが、近年きんねん機材きざいにはてられない。
Quả thật có sự khác biệt về trình độ giáo dục giữa các thế hệ, nhưng sự chênh lệch về trang thiết bị gần đây thì không thể so sánh được.