目まぐるしい [Mục]
目紛しい [Mục Phân]
めまぐるしい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000
Độ phổ biến từ: Top 27000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chóng mặt
JP: ここ数日天気がめまぐるしく変わっている。
VI: Thời tiết những ngày gần đây thay đổi thất thường.