目の黒いうち [Mục Hắc]
目の黒い内 [Mục Hắc Nội]
めのくろいうち
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
khi còn sống; miễn là còn sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
俺の目の黒いうちは勝手なことはさせん!
Trong khi mắt tôi còn sáng, tôi không để mọi người làm bừa!
目の黒いうちに孫の顔を見てみたいものだけど、うちの娘3人とも男っ気がないのよね。
Tôi muốn nhìn thấy mặt cháu trước khi mắt tôi mờ đi, nhưng ba cô con gái của tôi đều không có bạn trai.