目の色 [Mục Sắc]

めのいろ

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

màu mắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょいろあおです。
Màu mắt của cô ấy là xanh.
あかるいいろわたしたちのいた。
Màu sáng đã thu hút ánh nhìn của chúng tôi.
彼女かのじょには同情どうじょういろあらわれていた。
Đôi mắt cô ấy toát lên vẻ đồng cảm.
わたしいろ識別しきべつしにくくなってきた。
Mắt tôi ngày càng khó phân biệt màu sắc.
まずんできたのは、おおきなソファだ。しぶいろかわりで、めんもたれもゆったりしている。
Điều đầu tiên thu hút ánh nhìn là chiếc sofa lớn, bọc da màu trầm, với phần ngồi và tựa lưng rộng rãi.