目の中に入れても痛くない [Mục Trung Nhập Thống]
めのなかにいれてもいたくない
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Thành ngữ
nghĩ rằng ai đó là trung tâm của vũ trụ; là người quan trọng nhất
JP: 私にとって子供たちは目の中に入れてもいたくないほどかわいいのです。
VI: Đối với tôi, con cái yêu quý đến nỗi không thể đau lòng nổi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ジョンは、7人家族の最年少だから、両親にとって目の中に入れても痛くないほどだ。
John là người út trong gia đình có bảy người, vì vậy bố mẹ anh ấy rất yêu thương anh.