目に入れても痛くない [Mục Nhập Thống]

目にいれてもいたくない [Mục]

めにいれてもいたくない

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Thành ngữ

yêu quý ai đó đến mức không thấy khuyết điểm của họ; là người yêu quý nhất; yêu ai đó rất nhiều

JP: かれにはむすめにいれてもいたくない。

VI: Anh ấy yêu quý con gái mình lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

むすめれてもいたくない。
Con gái tôi yêu quý đến mức không thể đau được.
ジョンは、7人しちにん家族かぞく最年少さいねんしょうだから、両親りょうしんにとってなかれてもいたくないほどだ。
John là người út trong gia đình có bảy người, vì vậy bố mẹ anh ấy rất yêu thương anh.