目につく [Mục]

目に付く [Mục Phó]

眼につく [Nhãn]

眼に付く [Nhãn Phó]

めにつく

Động từ Godan - đuôi “ku”

dễ thấy; chú ý; bắt mắt

JP: かれまずしさをわたしにつかないようにした。

VI: Anh ấy đã cố gắng giấu đi sự nghèo khó của mình khỏi tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

がうそをついていますよ。
Mắt đang nói dối đấy.
トムはをつむってねむりについた。
Tom đã nhắm mắt và chìm vào giấc ngủ.
トムはじてねむりについた。
Tom đã nhắm mắt và chìm vào giấc ngủ.
きみはどこについているんだ。
Mắt bạn đang nhìn về đâu vậy?
このコンピューターは、ながればたかくつく。
Xét về lâu dài, chiếc máy tính này tốn kém.
おまえのはいったいどこについているんだ。
Mắt mi đặt ở đâu thế?
最初さいしょかれをとらえたのはグラスについた指紋しもんだった。
Điều đầu tiên thu hút ánh mắt anh ta là dấu vân tay trên ly.
そのいえめずらしいかたちをしているのでにつきやすかった。
Ngôi nhà đó có hình dạng lạ nên dễ dàng thu hút ánh nhìn.
つるたちはなにうつくしく自由じゆうなんでしょう。禎子さだこはためいきをついて、じた。
Những con hạc thật đẹp và tự do biết bao. Teiko thở dài và nhắm mắt lại.
うそをつくというのは自分じぶん自身じしんあざむくことであり、他人たにんうつるあなたは、あなたではない架空かくうだれかなのだ。
Nói dối là tự lừa dối bản thân mình, và hình ảnh bạn trong mắt người khác không phải là bạn thật mà là một ai đó tưởng tượng.