目と鼻の先 [Mục Tị Tiên]

眼と鼻の先 [Nhãn Tị Tiên]

めとはなのさき

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

rất gần (với); trong tầm tay (của); cách một tầm ném đá (từ)

JP: そのみせわたしいえはなさきにある。

VI: Cửa hàng đó nằm ngay sát nhà tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

市役所しやくしょはもうはなさきだよ。
Tòa thị chính đã ở ngay trước mắt rồi.
かれ学校がっこうからはなさきんでいる。
Anh ấy sống rất gần trường học.
かれいえわたしいえはなさきです。
Nhà anh ấy và nhà tôi cách nhau chỉ một con ngõ.
ええ、いちばんちかいショッピングセンターからはなさきよ。
Ồ, nó chỉ cách trung tâm mua sắm gần nhất một quãng ngắn thôi.
かれ会社かいしゃわたし会社かいしゃのついはなさきにある。
Công ty của anh ấy nằm ngay sát công ty tôi.
渋谷しぶやえきまであるいてどれぐらいかかる?」「渋谷しぶやえきなら、ここからはなさきだよ。ほら、あそこにえるのが渋谷しぶやえきだよ」
"Đi bộ đến ga Shibuya mất bao lâu?" "Nếu là ga Shibuya, nó ngay sát đây thôi. Kìa, đó là ga Shibuya."