目っけ物 [Mục Vật]
めっけもん
めっけもの
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
món hời; phát hiện
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
may mắn không ngờ; vận may bất ngờ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
目は口ほどに物を言う。
"Mắt cũng biết nói như miệng."
そのダイヤの指輪は目が飛び出るほど高価な物だった。
Chiếc nhẫn kim cương đó có giá cắt cổ.
何かおかしな物が私の目にとまった。
Tôi nhìn thấy thứ gì đó kỳ lạ.
目が届く限り、砂以外の何物もなかった。
Trong tầm mắt chỉ có cát, không có thứ gì khác.
色彩は目に映るあらゆる物のうちで最も神聖な要素である。
Màu sắc là yếu tố thiêng liêng nhất trong tất cả những thứ phản chiếu trong mắt chúng ta.