目くじら [Mục]
めくじら
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000
Độ phổ biến từ: Top 37000
Danh từ chung
khóe mắt
JP: そんな小さなことに目くじら立てなくてもいいじゃないの。
VI: Không cần phải làm to chuyện nhỏ như thế đâu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムって、私が言うことにいちいち目くじらを立ててくるのよ。
Tom lúc nào cũng soi mói tôi.
トムって、私がすることにいちいち目くじらを立ててくるのよ。
Tom lúc nào cũng soi mói tôi.