目が悪い [Mục Ác]

眼が悪い [Nhãn Ác]

めがわるい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

thị lực kém

JP: このかりでもうとすればわるくなるよ。

VI: Nếu cố đọc chữ dưới ánh sáng này thì sẽ làm hỏng mắt đấy.

Trái nghĩa: 目がいい

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わるいの?
Mắt cậu kém à?
わるいです。
Mắt tôi kém.
わたしわるい。
Tôi bị cận thị.
かれわるい。
Anh ấy có đôi mắt kém.
トムはわるい。
Tom bị cận thị.
そのどぎついひかりわるい。
Ánh sáng chói chang đó rất có hại cho mắt.
あなたはわるいのですか。
Bạn có vấn đề về mắt không?
ひかりをあまりれるとわるい。
Ánh sáng quá nhiều không tốt cho mắt.
わるくなってきている。
Mắt tôi đang dần kém đi.
あのおとこつきがわるい。
Người đàn ông kia có ánh mắt xấu.