目が合う [Mục Hợp]

目があう [Mục]

目が会う [Mục Hội]

めがあう

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “u”

gặp ánh mắt; bắt gặp ánh mắt; giao tiếp bằng mắt; nhìn vào mắt nhau

JP: チラッとっただけで。

VI: Chỉ là ánh mắt chạm nhau một cái thôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もくった。
Mắt chạm mắt.
かれらはもくった瞬間しゅんかんこいちた。
Họ đã yêu nhau ngay từ cái nhìn đầu tiên.
こんなひどいうよりまだしもんだほうがよい。
Thà chết còn hơn là phải chịu đựng những điều tồi tệ như thế này.
かれ望遠鏡ぼうえんきょう自分じぶんうように調節ちょうせつした。
Anh ấy đã điều chỉnh kính viễn vọng cho phù hợp với mắt mình.
かれ望遠鏡ぼうえんきょう自分じぶんうように調整ちょうせいした。
Anh ấy đã điều chỉnh kính viễn vọng cho phù hợp với mắt mình.