盗み見る [Đạo Kiến]

ぬすみみる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

Nhìn trộm; nhìn lén; liếc nhìn

JP: かれはその少女しょうじょぬすた。

VI: Anh ấy đã lén nhìn cô gái đó.