皮をむく [Bì]
皮を剥く [Bì Bóc]
皮を剝く [Bì 剝]
かわをむく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
gọt vỏ; lột da; cắt tỉa
🔗 皮をはぐ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
リンゴの皮をむいた。
Tôi đã gọt vỏ táo.
妹は豆の皮をむいた。
Em gái tôi đã bóc vỏ đậu.
玉ねぎの皮をむき、さいの目に切る。
Bóc vỏ hành tây và cắt thành hạt lựu.
玉ねぎの皮をむき、角切りにする。
Bóc vỏ hành tây và cắt thành miếng vuông.
リンゴを食べる前に皮をむきなさい。
Hãy gọt vỏ trước khi ăn táo.
ジャガイモとニンジンの皮をむいてください。
Làm ơn gọt vỏ khoai tây và cà rốt.
私は林檎の皮をむくことができる。
Tôi có thể gọt vỏ táo.
授業をしながらジャガイモの皮をむく先生もいる。
Cũng có giáo viên vừa dạy vừa gọt vỏ khoai tây.
このなしの皮をむくナイフを貸して下さい。
Cho tôi mượn con dao gọt vỏ quả lê này.
リンゴは皮をむき半分に切り、芯は取る。
Gọt vỏ táo, cắt đôi và lấy hạt ra.