皆中 [Giai Trung]
かいちゅう
Danh từ chung
Lĩnh vực: Thể thao
bắn trúng tất cả các mục tiêu (bắn cung)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私たち皆の中では彼が一番重い。
Anh ấy là người nặng nhất trong số chúng tôi.
ジョンは、その2人の中で背の高いほうで、皆の中でも一番高いのです。
Trong hai người, John là người cao hơn và là người cao nhất trong số tất cả mọi người.
村人たちは皆、行方不明になった猫を探すために山の中へでかけた。
Người dân làng đã cùng nhau lên núi để tìm con mèo mất tích.
わたし達は皆、この方の満ち満ちた豊かさの中から、恵みの上に更に恵みを受けたのである。
Chúng ta đã nhận được thêm ân sủng trên ân sủng từ sự phong phú tràn đầy của Người.