的を得る [Đích Đắc]
まとをえる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Khẩu ngữ
📝 có lẽ bắt nguồn từ việc sử dụng sai 的を射る nhưng nay đã phổ biến
đúng trọng tâm; thích hợp
🔗 的を射る
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の説明は的を得ている。
Lời giải thích của cô ấy rất trúng phóc.
彼女の行動は的を得ている。
Hành động của cô ấy rất đúng đắn.
トムのコメントはいつも的を得ている。
Bình luận của Tom luôn trúng phóc.
彼の返事は短くしかも的を得ていた。
Câu trả lời của anh ấy ngắn gọn và chính xác.
そのクーデターの間接的な情報しか得ていない。
Tôi chỉ nhận được thông tin gián tiếp về cuộc đảo chính đó.
攻撃的な行動に出やすい人は、危険な人間になり得る。
Những người dễ có hành vi tấn công có thể trở thành người nguy hiểm.
その研究所はその歴史的な発見によってすばらしい評判を得た。
Viện nghiên cứu đó đã nhận được những lời khen ngợi tuyệt vời nhờ phát hiện lịch sử đó.
彼が世界的な名声を得た後も、近所の人は誰も彼を天才とは信じなかった。
Dù anh ấy đã đạt được danh tiếng toàn cầu, hàng xóm của anh ấy vẫn không ai tin rằng anh ấy là thiên tài.
歴史的論点は、ダーウィニズムが3つの進展段階を得ているということで要約できよう。
Điểm lịch sử có thể được tóm tắt là chủ nghĩa Darwin đã trải qua ba giai đoạn phát triển.
そして、こうしたものからほんのわずかしか隔たっていない知覚が、直接的な信号がまったくないのにおこる、「超感覚的な」というレッテルを付けざるを得ない知覚なのである。
Và những nhận thức này, chỉ cách đó không xa, xảy ra mà không cần tín hiệu trực tiếp, nên không thể không gắn nhãn là "siêu giác quan".