百物語 [Bách Vật Ngữ]

ひゃくものがたり

Danh từ chung

vòng kể chuyện ma (truyền thống vào ban đêm với một ngọn đèn hoặc nến được tắt sau mỗi câu chuyện)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

歌留多かるたかい百物語ひゃくものがたりかいにでもかわったように、一種いっしゅくら空気くうきがこの一座いちざつつんで、だれかれもみなだまっていた。
Cứ như thể buổi họp mặt Karuta đã biến thành cuộc họp kể chuyện ma, một không khí u ám bao trùm lên cả nhóm và mọi người đều im lặng.