百点 [Bách Điểm]

ひゃくてん

Danh từ chung

một trăm điểm; điểm tuyệt đối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしは100てん満点まんてんで80てんった。
Tôi đã đạt 80 điểm trên tổng số 100 điểm.
かれは100てんをとったとった。
Anh ấy nói rằng đã đạt 100 điểm.
そのてんでは、きみ意見いけんに100%賛成さんせいするよ。
Về điểm đó, tôi hoàn toàn đồng ý với bạn.
いまじゃ、ボクのお料理りょうりレベルは、100てんちゅう45てんくらい。スゴイだろ、あかてんじゃないのさ!
Hiện tại, mức độ nấu ăn của tôi đạt khoảng 45 điểm trên 100. Thật tuyệt, không phải điểm kém đâu nhé!
太郎たろう高校こうこうはいってからテストで100てんったことある?
Taro có bao giờ đạt 100 điểm trong bài kiểm tra từ khi vào trung học không?
ラテン世界せかい最初さいしょの「国際こくさい」としてなん百年ひゃくねん以上いじょうもの使つかわれてきたことがわかると、英語えいごとの類似るいじてんはよりいっそう顕著けんちょになってくる。
Hiểu rằng tiếng Latinh đã được sử dụng như một "ngôn ngữ quốc tế" đầu tiên trên thế giới trong hàng trăm năm, sự giống nhau với tiếng Anh trở nên rõ ràng hơn.