百日 [Bách Nhật]
ひゃくにち
Danh từ chung
trăm ngày; thời gian dài
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
百歳の誕生日の数日前になくなった。
Ông ấy qua đời vài ngày trước sinh nhật trăm tuổi.
私は一日に100ユーロ稼ぎます。
Tối kiếm một ngày 100 Ơ rô.
彼は百歳の誕生日の数日前に亡くなった。
Ông ấy đã qua đời vài ngày trước sinh nhật trăm tuổi.
私たちは日の暮れる前までに車で100キロ行った。
Chúng tôi đã lái xe 100 km trước khi trời tối.
私たちは日が暮れる前に車で100キロ走破した。
Chúng tôi đã lái xe 100 km trước khi trời tối.
1日5語ずつ英単語を覚えれば、1年で1825語、100年で182620語覚えることができます。
Nếu bạn học 5 từ tiếng Anh mỗi ngày, bạn có thể học được 1825 từ trong một năm và 182620 từ trong 100 năm.
ブルース歌手のロバート・ジョンソンは、もし27歳で死去していなければ、2011年5月8日で100歳になっていたはずだった。
Nếu ca sĩ blues Robert Johnson không qua đời ở tuổi 27, ông ấy sẽ tròn 100 tuổi vào ngày 8 tháng 5 năm 2011.