白目をむく [Bạch Mục]
白目を剥く [Bạch Mục Bóc]
白目を剝く [Bạch Mục 剝]
しろめをむく
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
mở to mắt (như trong sợ hãi hoặc tức giận)
🔗 白目・しろめ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ku”
ngất xỉu
JP: 彼女が白目をむいています。
VI: Cô ấy đang trợn trắng mắt.