白兎 [Bạch Thỏ]

しろうさぎ

Danh từ chung

thỏ trắng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ゆきなかで、その白兎はくと姿すがたえなかった。
Trong tuyết, không thể nhìn thấy con thỏ trắng.