発行会社 [Phát Hành Hội Xã]
はっこうがいしゃ
Danh từ chung
công ty phát hành (ví dụ: thẻ tín dụng)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その会社はプレスリリースを発行した。
Công ty đó đã phát hành thông cáo báo chí.
あの会社は雑誌を発行するんですよね。
Công ty đó phát hành tạp chí.