発破 [Phát Phá]
はっぱ
Danh từ chung
nổ mìn (trong xây dựng, khai thác, v.v.); nổ mìn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
お子さんに少し、発破をかけた方がいいですよ。
Bạn nên thúc giục con bạn một chút.