癖して [Phích]
くせして
Liên từTrợ từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
vậy mà
🔗 くせに
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは早合点する癖がある。
Tom có thói quen vội vàng kết luận.
彼女はかなり深酒をする癖がある。
Cô ấy có thói quen uống rượu nhiều.
彼はドアを開け放しにする癖がある。
Anh ấy có thói quen để cửa mở.
彼女は話す前に咳払いする癖がある。
Cô ấy có thói quen ho trước khi nói.
彼女は人前に出るともじもじする癖がある。
Cô ấy có thói quen lúng túng khi đứng trước đám đông.
彼女は自信のないときに咳払いをする癖がある。
Cô ấy có thói quen ho khan khi cảm thấy không tự tin.
彼は背中を掻いたり、爪を噛んだりする癖がある。
Anh ấy có thói quen gãi lưng và cắn móng tay.
彼は同僚がミスをするとああでもないこうでもないとうるさく言う癖があるみたいだ。
Có vẻ như anh ấy có thói quen phàn nàn về mọi thứ khi đồng nghiệp mắc lỗi.