病気がち [Bệnh Khí]
病気勝ち [Bệnh Khí Thắng]
びょうきがち
Danh từ chungTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
dễ bị bệnh; hay ốm
JP: うちの息子は病気がちだ。
VI: Con trai tôi thường xuyên ốm đau.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
病気がちだ。
Tôi thường xuyên ốm đau.
子供の頃は病気がちだったんだ。
Hồi nhỏ tôi hay ốm.