病欠 [Bệnh Khiếm]
びょうけつ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
nghỉ bệnh
JP: 喫煙者の病欠日数は非喫煙者の2倍です。
VI: Số ngày nghỉ ốm của người hút thuốc gấp đôi người không hút thuốc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは病欠の電話を入れた。
Tom đã gọi điện báo ốm.
ちゃんと病欠の連絡はしたの?
Cậu đã báo nghỉ ốm đúng cách chưa?