異議なく [Dị Nghị]

いぎなく

Trạng từ

không phản đối

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれほうには異議いぎがなかった。
Anh ấy không có ý kiến phản đối.
かれのほうには異議いぎはなかった。
Anh ấy không có ý kiến phản đối.
出席しゅっせきしゃがわには異議いぎはなかった。
Không có ý kiến phản đối nào từ phía những người tham dự.
異議いぎがなかったので、かれらはその計画けいかくすすめた。
Vì không có sự phản đối, họ đã tiếp tục kế hoạch.