異臭を放つ [Dị Xú Phóng]
いしゅうをはなつ
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “tsu”
bốc mùi hôi; bốc mùi thối
JP: その気体は強い異臭を放つ。
VI: Chất khí này tỏa ra mùi hôi nồng nặc.